Thời gian hiện tại

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Listen_and_match_1.mp3 Listen_and_match_1.mp3 Unit_9_Read_trang_78_SGK_Tieng_Anh_lop_9_HOC247.flv Unit_8_Listen_and_Read_trang_65_SGK_Tieng_Anh_lop_9HOC247.flv Unit_10_Tieng_Anh_lop_9_Life_on_other_planets__Su_song_tren_cac_hanh_tinh_khac_HOC247.flv Unit_9_Listen_and_Read_trang_74_SGK_Tieng_Anh_lop_9HOC247.flv Unit_8_Read_trang_68_SGK_Tieng_Anh_lop_9_HOC247.flv Unit_15_Tieng_Anh_lop_8_Computers__May_vi_tinh_HOC247.flv Unit_6_Language_Focus_trang_53_SGK_Tieng_Anh_lop_9_HOC247.flv Unit_6_Read_trang_51_SGK_Tieng_Anh_lop_9_HOC247.flv Unit_6_Listen_and_Read_trang_47_SGK_Tieng_Anh_lop_9HOC247.flv Unit_6_Getting_Started_trang_47_SGK_Tieng_Anh_lop_9_HOC247.flv Unit_7_Tieng_Anh_lop_9_Saving_energy__Tiet_kiem_nang_luong_HOC247.flv Unit_14_Tieng_Anh_lop_8_Wonders_of_the_world__Nhung_ky_quan_the_gioi_HOC247.flv Unit_13_Tieng_Anh_lop_8_Festival__Le_hoi_HOC247.flv Unit_16_Tieng_Anh_lop_7_People_and_places__Con_nguoi_va_noi_chonHOC247.flv Unit_11_Tieng_Anh_lop_8_Traveling_around_Viet_Nam__Du_lich_Viet_NamHOC247.flv Unit_15_Part_B__In_the_city_trang_150_SGK_Tieng_Anh_lop_7HOC247.flv Bai_giang_Tieng_Anh_lop_7__Unit_15_Going_Out.flv Unit_14_Part_B__Whats_on_trang_144_SGK_Tieng_Anh_lop_7HOC247.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ngữ pháp u6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Kim Vinh
    Ngày gửi: 15h:28' 17-04-2020
    Dung lượng: 126.0 KB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 9 Unit 6 The Environment
    A. TÍNH TỪ & TRẬT TỰ CỦA TÍNH TỪ
    (Adjectives & Oder of adjectives)
    I - ĐỊNH NGHĨA
    Tính từ là từ chỉ tính chất, đặc điểm của người hoặc vật hay sự việc,.. thường được dùng để bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ.
    Ví dụ:
    - It is a good computer. (Đó là một cái máy vi tính tốt. )
    - She has black eyes. (Cô ấy có đôi mắt màu đen)
    II - PHÂN LOẠI TÍNH TỪ
    Có nhiều cách phân loại tính từ, dựa vào mục đích sử dụng ta có thể chia tính từ làm hai loại:
    1. Tính từ miêu tả ý kiến, quan điểm chủ quan(opinion)
    Ví dụ:
    - She is very kind. (Cô ấy rất tốt bụng)
    - She is an unrealiable person. (Cô ấy là một người không đáng tin tưởng. )
    - > Đây là ý kiến, quan điểm của người nói về đối tượng được nói đến. Đây chỉ là ý kiến chủ quan, mỗi người khác nhau sẽ có những nhận xét khác nhau về cùng một đối tượng.
    2.  Tính từ miêu tả những đặc điểm thực tế (factual)
    * Size (Kích cỡ): big, small, long, short,…
    Ví dụ:
    - She has a long dress. (Cô ấy có một chiếc váy dài. )
    * Age (tuổi thọ): old, new, young, …
    - His father looks very young. (Bố của cậu ấy trông rất trẻ. )
    * Shape (hình dạng): round, oval, square,…
    - She has a round face. (Cô ấy có một khuôn mặt tròn. )
    * Color (Màu sắc): yellow, black, white,…
    - It is a black wallet. (Đó là một chiếc ví màu đen. )
    * Origin (Nguồn gốc): Japanese, French,…
    - It is a Japanese bag. (Đó là một cái túi được sản xuất ở Nhật. )
    * Material (chất liệu): wooden, woollen, plastic…
    - It is a wooden house. (Đó là một ngôi nhà làm bằng gỗ. )
    * Purpose (mục đích): walking (shoes), sleeping (bag),…
    Ví dụ:
    - I have just bought a pair of walking shoes. (Tôi vừa mua một đôi giày đi bộ mới. )
    III - VỊ TRÍ CỦA TÍNH TỪ TRONG CÂU
    1. Tính từ đứng trước danh từ bổ nghĩa cho danh từ: adj + N
    Ví dụ:
    - She is a beautiful girl. (Cô ấy là một cô gái xinh đẹp. )
    Ta thấy tính từ “beautiful” được sử dụng trước danh từ “girl”, và bổ nghĩa cho danh từ này.
    2. Tính từ đi sau các động từ tình thái: be/ get/ seem/ sound/ smell/ taste,..
    Ví dụ:
    - It is getting dark. (Trời đang tối dần. )
    - It sounds interesting. (Điều đó nghe có vẻ thú vị đấy. )
    3. Tính từ đi sau các đại từ bất định (anyone, anything, someone, something,…)
    Ví dụ:
    - Is there anything new? (Có điều gì mới không?)
    4. Môt số tính từ chỉ đứng trước danh từ: main, only, former, indoor, outdoor,…
    Ví dụ:
    - This is the main idea of the topic. (Đây là ý chính của chủ đề này. )
    Ta KHÔNG nói: This idea is main.
    5. Một số tính từ chỉ đi sau động từ tình thái: afraid, asleep, alone, alive, alone,…
    Ví dụ:
    She is asleep. (Cô ấy đang ngủ. )
    KHÔNG nói: She is an asleep person.
    IV - TRẬT TỰ CỦA TÍNH TỪ
    Opinion – Size – Age – Shape – Color – Origin – Material – Purpose
    * Cách nhớ: OpSAShCOMP
    * Chú ý:
    +  Thông thường có tối đa BA tính từ đứng trước một DANH TỪ
    Ví dụ:
    - It is a beautiful long new dress. (Đó là một chiếc váy mới dài đẹp. )
    Ta có:             beautiful:  là tính từ chỉ ý kiến, nhận xét (opinion)
                             long: là tính từ chỉ kích thước (size)
                            new: là tính từ chỉ tuổi thọ (Age)
    - She has bought a square white Japanese cake. (Cô ấy mua một chiếc bánh Nhật màu trắng hình vuông. )
    Ta có:            
                            square: là tính từ chỉ hình dạng (shape)
                            white: là tính từ chỉ màu sắc (color)        
                            Japanese: là tính từ chỉ nguồn gốc (origin)         
    +  Ta có thể dùng “and” để nối giữa 2 hay nhiều tính từ cùng loại
     
    Gửi ý kiến